Honda Africa Twin 2026 Adventure Sports

/ 0 Bình luận

Liên hệ

Honda Africa Twin 2026 Adventure Sports

Mô tả ngắn:

Adventure Sports phù hợp hơn cho các hành trình dài liên tục nhờ khả năng vận hành êm và ổn định hơn trên đường nhựa.

Sự khác biệt thể hiện rõ qua cấu hình bánh xe, hệ thống treo điện tử Showa-EERA™, bình xăng dung tích lớn và hộp số DCT 6 cấp trang bị tiêu chuẩn.

So sánh nhanh Africa Twin tiêu chuẩn và Adventure Sports 2026

Hạng mục Africa Twin tiêu chuẩn Adventure Sports 2026
Định hướng Off-road Touring cao cấp
Bánh trước 21 inch 19 inch
Hộp số DCT Tùy phiên bản Trang bị tiêu chuẩn
Bình xăng Tiêu chuẩn 24,8L
Hệ thống treo Showa Showa-EERA™
Trải nghiệm lái Thiên địa hình Đường dài ổn định hơn

Nếu ưu tiên khám phá địa hình và off-road nhiều hơn, Africa Twin tiêu chuẩn sẽ phù hợp hơn. Trong khi đó, Adventure Sports hướng tới những biker thường xuyên touring liên tỉnh, chạy cao tốc hoặc cần sự thoải mái cho các hành trình dài ngày.

Xem thêm Thu gọn

Honda Africa Twin Adventure Sports 2026 tiếp tục là phiên bản cao cấp nhất trong dòng Africa Twin tại Việt Nam. Khác với bản tiêu chuẩn thiên về off-road mạnh hơn, phiên bản Adventure Sports được Honda phát triển theo hướng adventure touring cao cấp, ưu tiên sự ổn định đường trường, khả năng vận hành thoải mái và công nghệ hỗ trợ lái hiện đại cho các hành trình dài ngày.

Thông số kỹ thuật Honda Africa Twin 2026 Adventure Sports

Thông số kỹ thuật Chi tiết
Khối lượng bản thân 253 kg
Dài x Rộng x Cao 2.305 x 960 x 1.530 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.570 mm
Độ cao yên 835-855 mm
Khoảng sáng gầm xe 220 mm
Dung tích bình xăng 24,8 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Lốp trước: 110/80R19M/C
Lốp sau: 150/70R18M/C
Phuộc trước Giảm xóc hành trình ngược Showa EERA đường kính 45mm, có khả năng điều chỉnh điện tử tải trước lò xo, độ nén và độ hồi
Phuộc sau Lò xo trụ đơn Showa EERA sử dụng liên kết Pro-link, có khả năng điều chỉnh điện tử tải trước lò xo, độ nén và độ hồi
Loại động cơ 4 kỳ, 2 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng
Công suất tối đa 75 kW tại 7.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy Sau khi xả: 4,0 lít
Sau khi xả và thay lọc dầu động cơ: 4,2 lít
Sau khi xả, thay lọc dầu động cơ và lọc dầu ly hợp: 4,2 lít
Sau khi rã máy: 5,2 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu 5,1L/100km
Hộp số Hộp số tự động ly hợp kép 6 cấp DCT
Loại truyền động Hộp số tự động ly hợp kép 6 cấp DCT
Hệ thống khởi động Điện
Moment cực đại 112 Nm tại 5.500 vòng/phút
Dung tích xy-lanh 1084 cc
Đường kính x Hành trình pít tông 92,0 x 81,5 mm
Tỷ số nén 10,5:1
Danh mục: , Thẻ: , Mua Ngay