
THÔNG SỐ KỸ THUẬT Honda Future 125 FI
| Khối lượng bản thân | 104 kg |
| Dài x Rộng x Cao | 1.931 x 711 x 1.083mm |
| Khoảng cách trục bánh xe | 1.258 mm |
| Độ cao yên | 756 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 133 mm |
| Dung tích bình xăng | 4,6 lít |
| Kích cỡ lốp trước/sau | Lốp trước: 70/90-17M/C 38P Lốp sau: 80/90-17M/C 50P |
| Phuộc trước | Ống lồng, giảm chấn thủy lực |
| Phuộc sau | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực |
| Loại động cơ | Xăng 4 kỳ, 1 xi lanh làm mát bằng không khí |
| Công suất tối đa | 6,83 kW/7.500 vòng/phút |
| Dung tích nhớt máy | Sau khi xả 0,7 lít Sau khi rã máy 0,9 lít |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | 1,47 Lít/100km |
| Loại truyền động | 4 số tròn |
| Hệ thống khởi động | Điện & Đạp chân |
| Moment cực đại | 10,2 Nm/5.500 vòng/phút |
| Dung tích xy-lanh | 124,9 cm3 |
| Đường kính x Hành trình pít tông | 52,4 mm x 57,913 mm |
| Tỷ số nén | 9,3 : 1 |
Xem thêm Future 125 FI 2026 – Biểu tượng xe số cao cấp bước vào kỷ nguyên mới












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.